Thép hộp tiếng anh là gì?

Thép hộp hiện là loại thép được sử phổ biến hiện nay. Do đó nhiều người cũng quan tâm đến sản phẩm này. Vậy thép hộp là gì? Các thuật ngữ của thép hộp/

Thép hộp tiếng anh là gì?

Thép hộp tiếng anh là Square Steel Tube (thép hộp vuông) hoặc Steel Rectangular Tube (thép hộp chữ nhật).

Thép hộp vuông rỗng tiếng anh là quare hollow section

Thép hộp cũng có nghĩa là thép ống có cạnh. Thép ống tiếng anh là Steel Pipe

Thép hộp là loạt thép có kết cấu rỗng bên trong, loại thép này từ lâu đã được ứng dụng khá phổ biến tại các quốc gia có ngành công nghiệp phát triển như Mỹ, Anh, Pháp…Thép hộp được chia thành nhiều hình dạng ống khác nhau như thép hộp vuông, thép hộp hình chữ nhật….

Thép hộp là vật liệu trong ngành xây dựng được sản xuất theo 4 quy trình: Xử lý nguyên liệu >> Nóng chảy thép >> Đúc tiếp nhiên liệu >> Tạo phôi và cán.

Một vài thuật ngữ khác về thép dành cho bạn :

  • Thép cường độ cao : high tensile steel
  • Thép mạ kẽm : galvanised steel
  • Thép cán : rolled steel
  • Thép cán nguội : cold rolled steel
  • Thép cán nóng : hot rolled steel
  • Thép silic : silicon steel
  • Thép không gỉ : stainless steel
  • Thép đàn hồi cao : high yield steel
  • Thép hình chữ U : channel section
  • Thép góc : angle bar
  • Thép hợp kim : alloy steel
  • Thép hình tổ hợp : built up section
  • Thép hình bụng rỗng : castelled section
  • Thép mạ đồng : copper clad steel
  • Thép dẹt : flat bar
  • Thép cứng : hard steel
  • Thép hình rỗng : hollow section
  • Thép trơn : plain bar
  • Thép bản : plate steel
  • Thép hình tròn rỗng : round hollow section
  • Thép hình rỗng làm kết cấu : structral hollow section
  • Thép hình xây dựng : structural section
  • Thép công cụ : tool steel

 

Bài viết liên quan