Báo giá thép Việt Nhật cập nhật 2020

Báo giá thép Việt Nhật – giá sắt thép xây dựng các loại được cập nhật thường xuyên. Mời xem thêm thông tin về tìm kiếm & bản đồ trên trang tìm kiếm lớn nhất hiện nay. Bảng báo giá mới nhất từ xưởng sản xuất được gửi tới khách hàng.

Thép gân Việt nhật gồm các chủng loại có đường kính từ 10 đến 51 mm, chiều dài tiêu chuẩn 11,7 mét / cây, được ứng dụng cho các công trình xây dựng

Thép cuộn Việt Nhật gồm các chủng loại có đường kính: 6mm, 6,4mm, 8mm, 10mm, 11,5mm.

Thép Việt Nhật Vina kyoei đáp ứng chuẩn mực tiêu chuẩn chất lượng các nước hàng đầu thế giới về công nghiệp như: JIS – Nhật, ASTM – Hòa Kỳ, TCVN – Việt Nam

bảng báo giá thép việt nhật

Giá sắt thép Việt Nhật mới nhất được cập nhật tại hệ thống công ty, đại lý thép cấp 1 Việt Nhật trên toàn quốc, giá cạnh tranh, giao hàng tận nơi.

Bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất năm 2020

Công ty chúng tôi phân phối thép Việt Nhật & các sản phẩm sắt thép xây dựng khác với số lượng không giới hạn. Đầy đủ về mẫu mã, quy cách & kích thước. Với các đơn hàng lớn sẽ có khuyến mãi ưu đãi nhất.

Thép Việt Nhật ngày càng khẳng định chất lượng & chỗ đứng trong lòng khách hàng, hiện nay đa số các công trình lớn nhỏ tại Việt Nam sử dụng thép Việt Nhật.
Do đó số người quan tâm tới giá loại vật liệu này ngày một tăng, hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu giá thép Việt Nhật do Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp.

Đây là bảng báo giá thép Việt Nhật chi tiết & đầy đủ thông tin tổng hợp về giá tất cả các loại thép Việt Nhật hiện có trên thị trường.

Bảng báo giá thép Việt Nhật cập nhật liên tục mới nhất hôm nay

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép Việt Nhật : bảng giá được nhiều khách hàng quan tâm bởi vì đây là loại thép chất lượng đã được khẳng định từ trước tới nay.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.950
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.950
03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500
05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000
06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000
07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000
08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000
09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000
10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000
11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH
12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

Xem thêm: Bảng báo giá thép Miền Nam

Tiêu chuẩn thép Việt Nhật

Thép việt nhật hiện nay là loại thép đang rất được ưa chuộng & được phân phối rất nhiều trên thị trường. Vì thép việt nhật Vinakyoei có những tiêu chuẩn đạt chuẩn quốc tế đã được kiểm nghiệm rất cẩn thận. Các tiêu chuẩn đánh giá như sau:

Theo tiêu chuẩn JIS: G3112-SD295A và JIS: G3112-SD390 với đường kính quy định như sau: 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 20mm, 25mm, 28mm, 32mm, 36mm, 43mm, 51mm. Chiều dài: 11,7m và đóng bó 1 cột gồm 4 mối với trọng lượng 2,5 tấn.

Hiện nay, không ít các dạng thép bị làm giả, làm hàng nhái, chất lượng kém hơn thép việt nhật Vinakyoei thật & làm ảnh hưởng đến cả công trình xây dựng lớn, ảnh hưởng đến chất lượng công trình xây dựng & thậm chí còn ảnh hưởng đến sự an toàn của con người. Vậy, chúng ta phải phân biệt được thép thật, thép giả như thế nào để tránh mua phải hàng giả, hàng nhái kém chất lượng.

Tôn thép Sáng Chinh, nơi để mọi khách hàng có thể tìm hiểu thông tin một cách đúng đắn nhất. Từ đó, giúp khách hàng tìm ra thời điểm mua với giá cả hợp lý nhất.

sắt thép xây dựng Việt Nhật, sat thep xay dung Viet Nhat

Mời khách hàng cùng tham khảo sản phẩm sắt thép khác của Sáng Chinh

Ngoài báo giá thép Việt Nhật ra, chúng tôi còn cung cấp đến quý khách vài báo giá của các hãng sắt thép nổi tiếng khác:

Bảng báo giá thép Việt Úc

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng Báo Thép Việt Úc luôn tự hào đã mang đến cho người tiêu dùng các sản phẩm thép có chất lượng hàng đầu, đạt các tiêu chuẩn Quốc tế & Việt Nam.

LOẠI THÉP

ĐƠN VỊ TÍNH

THÉP VIỆT ÚC

Ký hiệu trên cây sắt

HVUC

Thép Việt Úc D 6

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 8

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 10

Cây (11.7m)

75.000

Thép Việt Úc D 12

Cây (11.7m)

106.000

Thép Việt Úc D 14

Cây (11.7m)

140.000

Thép Việt Úc D 16

Cây (11.7m)

185.000

Thép Việt Úc D 18

Cây (11.7m)

Liên hệ

Thép Việt Úc D 20

Cây (11.7m)

Liên hệ

ĐINH+KẼM

KG

15,000

Bảng báo giá thép Pomina:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng Báo Giá Thép Pomina với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, cung cấp vật liệu xây dựng toàn miền nam, không giới hạn về số.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01 Thép Pomina Ø 6 Kg   11.800  
02 Thép Pomina Ø 8 Kg   11.800  
03 Thép Pomina Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000
04 Thép Pomina Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000
05 Thép Pomina Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500
06 Thép Pomina Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500
07 Thép Pomina Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000
08 Thép Pomina Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500
09 Thép Pomina Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000
10 Thép Pomina Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000
11 Thép Pomina Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   LH
12 Thép Pomina Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   LH

Ghi chú về đơn hàng:

+ Đơn hàng đạt tối thiểu yêu cầu 5 tấn.

+ Tất các mọi sắt thép được bảo hành còn mới 100% về chất lượng. Có giấy tờ kiểm định của xưởng sản xuất.

+ Kê khai giá trong bảng chưa bao gồm thuế VAT ( 10% ).

+ Do thị trường có chiều hướng thay đổi về giá cả. Do đó quý khách cần cập nhật thông tin điều đặn để có thể nắm bắt giá nhanh nhất.

Chính sách tại Tôn thép Sáng Chinh về bảng báo giá

– Nhận đơn vận chuyển tại các quận huyện ở TPHCM & các khu vực lân cận: Tây Ninh, Bình Dương, Long An,..

– Vận chuyển đến ngay tại chân công trình theo ý muốn của khách hàng.

– Dung sai hàng hóa +-5% xưởng cho phép.

– Chất lượng an toàn cho công trình. Tuổi thọ sắt thép cao, mỗi sản phẩm đều có nhãn mác rõ ràng.

– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi khách kiểm tra về số lượng & chất lượng tại công trình.

Công ty phân phối Tôn Thép Sáng Chinh – Chuyên cung cấp sắt thép xây dựng hiệu quả, chất lượng

Ở mỗi hạng mục sắt thép sẽ kèm theo thông tin đầy đủ về từng sản phẩm. Bộ phận kinh doanh sẽ tư vấn tận tình của quý khách. Chúng tôi cung cấp sắt thép các loại cho các đại lý lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam.

Với bãi kho rộng rãi, đơn đặt hàng không giới hạn về số lượng. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn & dài hạn.

Giá Sắt thép xây dựng được cập nhật liên tục nhất, thu thập các hãng sắt thép lớn hiện nay. Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách & số lượng.

Các tìm kiếm liên quan đến thép việt nhật

giá thép việt nhật 2020

báo giá thép việt nhật 2020

thép việt nhật vjs

thép việt nhật có mấy loại

thép việt nhật hưng yên

so sánh thép pomina và thép việt nhật

Hiện tại giá SẮT THÉP đang thay đổi từng ngày để có giá chính xác và tốt nhất quý khách xin vui lòng liên hệ:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 để nhận được Giá Sắt Thép Hôm Nay.

– Có HOA HỒNG cho người giới thiệu.
– Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT (10% ) & Chi phí vận chuyển tới công trình.
– Giao hàng tận nơi, có xe tải lớn nhỏ giao hàng các tỉnh.
– Phương thức thanh toán TIỀN MẶT – CHUYỂN KHOẢN

Bài viết liên quan