Bảng báo giá Thép Cuộn cập nhật 2020

Thép cuộn là sản phẩm thép công nghiệp mà quý khách hàng dễ dàng nhìn thấy nhất, bởi ngoài sử dụng ở những công trình lớn và quan trọng ra thị sản phẩm thép cuộn còn được ứng dụng ở rất nhiều những công trình xây dựng nhỏ. Thép cuộn thông thường là thép dạng dây, được cuộn lại thành những cuộn tròn. Thép cuộn có bề mặt trơn nhẵn, hoặc một số loại thép lại có gân trên bề mặt, và đường kính thông thường của thép cuộn là 6mm, 8mm, 12mm, 14mm.

Bảng báo giá Thép Cuộn được cập nhật từ Công ty Trách nhiệm hữu hạn Sáng Chinh. Cung cấp đến người dùng thông tin giá  mới nhất được cập nhật trực tiếp ngay chính xưởng sản xuất.

Bảng báo giá Thép Cuộn Bảng báo giá Thép Cuộn

Giá sắt thép Thép Cuộn mới nhất được cập nhật tại hệ thống công ty, đại lý thép cấp 1 Thép Cuộn trên toàn quốc, giá cạnh tranh, giao hàng tận nơi.

Bảng báo giá thép cuộn cập nhật

Bảng báo giá Thép Cuộn tăng hay giảm về giá cả phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng của thị trường. Dựa vào thị trường, các công ty sản xuất sẽ điều chỉnh giá thích hợp nhất. Bảng giá các thông tin để quý khách có thể tham khảo thêm.

Sự biến động về báo giá sắt thép xây dựng thế giới cũng sẽ ảnh hưởng ít nhiều đến thị trường vật liệu xây dựng tại Việt Nam. Do đó, việc cập nhật liên tục bảng giá để bạn tìm ra thời điểm mua vật tư xây dựng với giá cả hợp lý nhất.

Công ty chúng tôi phân phối các sản phẩm sắt thép xây dựng với số lượng không giới hạn. Cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác nhau:

Bảng báo giá thép Việt Nhật:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép Việt Nhật thông tin mới nhất từ xưởng sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.950
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.950
03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500
05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000
06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000
07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000
08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000
09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000
10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000
11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH
12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

Bảng báo giá thép Miền Nam:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép Miền Nam thông tin mới nhất từ công ty sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.800  
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.800  
03 Thép Miền Nam Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000
04 Thép Miền Nam Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000
05 Thép Miền Nam Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500
06 Thép Miền Nam Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500
07 Thép Miền Nam Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000
08 Thép Miền Nam Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500
09 Thép Miền Nam Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000
10 Thép Miền Nam Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000
11 Thép Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   Liên hệ
12 Thép Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   Liên hệ

Bảng báo giá thép Pomina:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép Pomina thông tin mới nhất từ công ty sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01 Thép Pomina Ø 6 Kg   11.800  
02 Thép Pomina Ø 8 Kg   11.800  
03 Thép Pomina Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000
04 Thép Pomina Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000
05 Thép Pomina Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500
06 Thép Pomina Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500
07 Thép Pomina Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000
08 Thép Pomina Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500
09 Thép Pomina Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000
10 Thép Pomina Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000
11 Thép Pomina Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   LH
12 Thép Pomina Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   LH

Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Thép xây dựng Hòa Phát  một trong những thương hiệu thép uy tín nhất tại Việt Nam, với sản lượng thép được tiêu thụ rất lớn mỗi năm. Sau đây, bảng giá thép xây dựng Hòa Phát cập nhật mới nhất gửi tới quý khách hàng tham khảo.

Giá thép xây dựng Hòa Phát mới nhất ( Đã bao gồm VAT )

Thông số kĩ thuật của thép cuộn

Thông thường, trên thị trường hiện nay xuất hiện nhiều loại thép cuộn khác nhau: thép cuộn cán nóng, thép cuộn cán nguội, thép cuộn mạ kẽm, thép cuộn không gỉ,..

Để cho ra đời sản phẩm thép cuộn có chất lượng cao, phải đáp ứng đầy đủ các thông số về kĩ thuật sau đây:

Yêu cầu kỹ thuật.

Tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

– Chủng Loại: Thép cuộn: Ø6, Ø8 .

– Quy Cách : Cuộn.

– Tiêu Chuẩn Sản Phẩm: TCVN 1651 – 1:2008.

Thép cuộn cán nóng & thép cuộn cán nguội có điểm gì khác nhau?

Thép cuộn cán nóng: Với nhiệt độ trên 1000 độ, sản phẩm thép cuộn cán nóng được hình thành nhờ quá trình cán. Ở nhiệt độ này cho thép tạo hình một cách tốt nhất. Sử dụng nhiệt độ cao ở giai đoạn này để làm biến đổi hình dạng của thép, tạo ra các hình có kiểu dáng phong phú, phù hợp với tất cả mọi công trình.

Thép cuộn cán nóng cho vào các khuôn có độ dài & kích thước sẵn có để cho ra đời các sản phẩm như mong muốn. Tính ứng dụng của loại thép cán nóng cao, thường sử dụng để phụ vụ các ngành xây dựng, chế tạo máy, chi tiết máy, chế tạo ô tô, công nghiệp vận tải. tạo ra các dạng thép hình, thép hộp, thép ống,.. Thép cuộn cán nóng : một trong những nguyên liệu để sản xuất ra thép cuộn cán nguội.

Thép cuộn cán nguội: Sau giai đoạn của thép cuộn cán nóng sẽ đến giai đoạn của thép cuộn cán nguội. Thép cuộn cán nguội sử dụng phôi của thép cuộn cán nóng, giảm nhiệt độ & đưa về một mức nhất định. Đôi khi có thể giảm dần đến bằng nhiệt độ phòng.

Dung dịch mát được sử dụng trong suốt các công đoạn của quá trình cán nguội với mục đích nhiệt độ sẽ được kiểm soát tốt hơn & kết cấu thép bên trong sẽ không bị biến đổi.

Mục đích sử dụng phương pháp cán nguội giúp cho cấu tạo của thép không bị thay đổi, chỉ làm biến dạng thép như tạo ra loại thép tấm mỏng. Cán nguội tạo ra thành phẩm cứng cáp hơn so với cán nóng

Tính ứng dụng của thép cán nguội dùng để tạo ra các sản phẩm tấm phẳng như thép tấm, thép cuộn, thép tấm phẳng mỏng…, các chi tiết hình tròn, vuông, các sản phẩm có bề mặt láng mịn…

Các bước tiến hành đặt hàng thép cuộn tại Tôn Thép Sáng Chinh

– Bước 1: Liên hệ địa chỉ cho chúng tôi qua hòm mail hay điện thoại bên dưới để được hỗ trợ nhanh chóng. Bộ phận tư vấn sẽ nhanh chóng cập nhật các thông tin về sản phẩm.

– Bước 2: Với đơn hàng lớn, khách hàng có thể thương lượng lại về giá cả.

– Bước 3: Hai bên thống nhất về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao & nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,.. Hợp đồng sẽ được kí khi hai bên không có thắc mắc.

– Bước 4: Vận chuyển hàng hóa thép cuộn đến tận công trình đúng giờ & đúng nơi.

– Bước 5: Khách hàng kiểm kê về số lượng & kiểm tra chất lượng hàng hóa. Sau đó thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Sau khi hai bên đã giao dịch xong. Chúng tôi tiến hành bốc xếp hàng hóa và dọn dẹp bãi kho trước khi rời đi. Khách hàng sẽ không phải tốn các khoản chi phí phải thuê nhân công.

Giới thiệu sắt thép xây dựng tại công ty Sáng Chinh

– Công ty Trách nhiệm hữu hạn Sáng Chinh sở hữu hệ thống kho hàng lớn. Rải đều tại tất cả các quận huyện của TPHCM & các tỉnh lân cận: Tây Ninh, Đồng Nai, Long An,…

– Đội ngũ chuyên viên làm việc năng động & nhiệt tình. Sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

– Chúng tôi phân phối sắt thép lớn tại khu vực Miền Nam. Làm việc với xưởng lớn có chất lượng sản phẩm cao.Mọi sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn trong kiểm định của hội sắt thép Việt Nam.

– Giá cả cạnh tranh & chất lượng tốt nhất thị trường miền Nam.

Mời xem thêm thông tin về tìm kiếm & bản đồ trên trang tìm kiếm lớn nhất hiện nay.

Những lưu ý khi mua hàng:

  • Bảng báo giá thép cuộn các loại đã bao gồm các chi phí vận chuyển. Cũng như là thuế VAT 10% toàn TPHCM cùng với các tỉnh thành lân cận.
  • Có các xe vận tải công suất đa dạng, lớn nhỏ khác nhau. Phù hợp với trọng lượng khách hàng mong muốn
  • Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).
  • Các sản phẩm chúng tôi phân phối đều bảo hành chính hãng về chất lượng
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
  • Khách hàng có quyền thanh toán sau khi đã kiểm tra mẫu mã, kích thước và chủng loại mình yêu cầu

Bài viết liên quan